Máy đo màu cầm tay BYK 7087 | Spectro2guide Pro 45/0
Đo màu sắc và độ đen bằng tiêu chuẩn kỹ thuật số BYK 7087
Máy đo quang phổ spectro2guide Pro 45/0 | Với độ chính xác cao, cho màu đen sâu nhất BYK 7087
- Kiểm soát màu sắc như bạn thấy với hình học chu vi 45/0
- Đo độ bóng 60°
- Kiểm soát màu sắc cho mẫu huỳnh quang và không huỳnh quang
- Độ đen tuyền của màu đen đậm
- Hiệu năng kỹ thuật vượt trội khi sử dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật số
- Phân tích dữ liệu chuyên nghiệp với phần mềm biểu đồ thông minh.

Đặc trưng Máy đo màu cầm tay BYK 7087
Màu đen BYK 7087 đã và vẫn luôn là một trong những màu sắc phổ biến nhất. Trong quá trình phát triển các sắc thái đen, độ đậm nhạt được đánh giá một cách khách quan bằng chỉ số Jetness dựa trên dữ liệu đo màu. Phần mềm spectro2guide Pro đã được nâng cấp để đo được các sắc độ đen sâu nhất với độ chính xác cao nhất.
- Độ chính xác được cải thiện trong việc đo độ đen tuyền của BYK 7087 các màu đen đậm.
- Màu sắc, độ bóng và khả năng đo huỳnh quang mới trong cùng một thiết bị.
- Trao đổi các tiêu chuẩn kỹ thuật số giữa các thành viên của spectro2family và thậm chí cả với color2view benchtop.
- Thiết kế cân đối và trực quan với màn hình cảm ứng màu lớn.
- Đế sạc thông minh với chức năng tự chẩn đoán thông minh, thông báo khi nào cần hiệu chỉnh.
- Xem trước trực tiếp vị trí đo với camera tích hợp.
- Hệ thống chiếu sáng LED công nghệ cao thông minh mang lại sự ổn định tuyệt vời trong ngắn hạn, dài hạn và ở nhiệt độ khác nhau.
- Bảo hành 10 năm cho nguồn sáng LED – không cần thay bóng đèn.
- Phân tích dữ liệu chuyên nghiệp với biểu đồ thông minh kết hợp với truyền dữ liệu WiFi hoặc USB.
Thông số kỹ thuật Spectro2guide Pro 45/0
| Thông số BYK 7087 | Giá trị / Chi tiết |
| Hình học màu sắc | 45°c:0° |
| Cổng mẫu | 12 mm |
| Đo diện tích | 8 mm |
| Đo màu theo dải quang phổ | 400 – 700 nm, độ phân giải 10 nm |
| Huỳnh quang dải quang phổ | 340 – 760 nm, độ phân giải 10 nm |
| Phạm vi đo | Độ phản chiếu 0 – 170% |
| Màu sắc lặp lại | 0,01 ΔE94 (10 phép đo liên tiếp trên nền trắng) |
| Khả năng tái tạo Màu sắc | 0,1 ΔE94 (trung bình của 12 ô BCRA II) |
| Hệ thống màu sắc | CIELab/Ch, Lab(h), XYZ, Yxy |
| Sự khác biệt về màu sắc | ΔE*; ΔE(h); ΔECMC; ΔE94; ΔE99; ΔE2000; E2000PF; ΔE DIN6175-2019 |
| Chỉ số màu | YIE313, YID1925, WIE313, CIE, Berger, Độ đậm màu, Độ mờ, Hiện tượng metamerism, Thang độ xám |
| Nguồn sáng | A, C, D50, D55, D65, D75, F2, F6, F7, F8, F10, F11, UL30, CIE 015:2018 Đèn LED |
| Người quan sát | 2°, 10° |
| Chỉ số huỳnh quang | ΔE Fl, ΔEzero |
| Chỉ số Jetness | $M_Y, Mc, dM, G_Y, Gc, dG$ |
| Tính lặp lại Jetness | Y ≤ ± 0,0005 |
| Khả năng tái tạo Jetness | Y ≤ ± 0,003 (Y<0,5) |
Một số Model khác của BYK 7087
BYK Micro Gloss 4560 Việt Nam
Đại lý Máy đo độ bóng BYK 4561
Máy đo độ bóng BYK 4563 | BYK Micro Gloss AG-4563
BYK Micro Gloss 4570
Máy đo độ nhám BYK 7400 | Wave Scan 3 Dual BYK 7400
Liên hệ để được tư vấn miễn phí:
Công ty TNHH Hisaka Việt Nam
Địa chỉ: 39B Trường Sơn, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. HCM
Phone: +84 906 783 626
Email: sale2@hisaka.vn
Website: www.hisakavietnam.com

English