Silvent 209 LS Vòi Phun Khí Bằng Thép Không Gỉ
Silvent 209 LS là dòng vòi phun khí Silvent 209 LS cao cấp, được thiết kế dành cho các ứng dụng công nghiệp chịu nhiệt độ cao và mài mòn cơ học.
Số mặt hàng 02090169145 và 02090269145, Air Nozzle Silvent 209 LS nổi bật nhờ công nghệ Laval được cấp bằng sáng chế, giúp tạo luồng khí siêu thanh mạnh mẽ, êm ái và phân tầng.
Nếu bạn đang tìm kiếm Air Nozzle Silvent bền bỉ với ren ngoài 1/4”, sản phẩm này chính là lựa chọn lý tưởng cho ngành sản xuất, chế biến thực phẩm và môi trường khắc nghiệt. Vòi phun khí Silvent 209 LS không chỉ tận dụng tối ưu khí nén mà còn giảm tiếng ồn đáng kể, mang lại hiệu quả thổi vượt trội so với dòng 208 và 209 truyền thống.

Thông Số Kỹ Thuật Của Air Nozzle Silvent 209 LS
Silvent 209 LS được chế tạo từ thép không gỉ 1.4404 (316L), đảm bảo khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt độ môi trường cao. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết (dựa trên áp suất 72.5 psi):
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính lỗ (inch) | 5/32 |
| Lực thổi | 12.0 oz |
| Tiêu thụ không khí (scfm) | 10.0 |
| Mức âm thanh (dB(A)) | 78 |
| Công nghệ | Laval |
| Vật liệu | 1.4404 (316L) |
| Sự Liên quan | NPT 1/4″ |
| Loại kết nối | Nam giới |
| Cân nặng (lbs) | 0.099 |
| Nhiệt độ tối đa (°F) | 752 |
| Áp suất hoạt động tối đa (psi) | 145 |
Lợi Ích Thay Thế Ống Hở Bằng Air Nozzle Silvent 209 LS
Giúp cải thiện đáng kể hiệu suất sản xuất nhờ công nghệ Laval mới, bao quanh luồng khí lõi siêu thanh bằng lớp khí bảo vệ song song.
Điều này tạo ra sự kết hợp khe và lỗ phân kỳ, mang lại luồng khí mạnh mẽ nhưng êm ái. So với ống hở thông thường, Silvent 209 LS giảm tiếng ồn và tiết kiệm năng lượng dựa trên thay thế đường kính lỗ chỉ định, tận dụng tối ưu khí nén để thổi hiệu quả hơn.
Đây là bước tiến lớn, lý tưởng cho ứng dụng mài mòn cơ học cao.
Tính Chất Thổi Theo Áp Suất
| Áp suất (psi) | Lực thổi (oz) | Tiêu thụ không khí (scfm) | Mức âm thanh (dB(A)) |
|---|---|---|---|
| 40 | 6.5 | 6.0 | 74.0 |
| 60 | 9.5 | 7.8 | 76.0 |
| 80 | 12.0 | 10.0 | 78.0 |
| 100 | 15.0 | 12.0 | 80.0 |
| 120 | 18.0 | 13.5 | 82.0 |
Áp Suất Tối Đa Và Tiêu Chuẩn Ren Cho Silvent 209 LS
- Ren G (Ren trụ theo ISO 228/1): Sử dụng vòng đệm kín, keo dán hoặc băng ren; còn gọi là BSP (Ren ống tiêu chuẩn Anh).
- Ren NPT (Ren ống quốc gia): Theo ANSI/ASME B 1.20.1, độ kín từ biến dạng ren.
- Ren M (Hệ mét): Theo ISO 68/ISO 724, sử dụng keo dán hoặc băng ren.
Điều Kiện Đo Hiệu Suất Thổi Của Air Nozzle Silvent 209 LS
- Áp suất cấp liệu đo tại cửa hút khí của vòi phun.
- Lực thổi đo trên bề mặt phẳng 310 x 290 mm, cách đầu ra 200 mm.
- Mức âm thanh đo ở 1 mét, micrô vuông góc với luồng khí.
- Lượng khí tiêu thụ đo bằng lưu lượng kế trước đầu vào.
Một số model khác của Silvent – Air Nozzle Silvent 209 LS
- Silvent MJ6 Viet Nam
- Silvent 715C
- Đại Lý Vòi phun khí Silvent X01
- Vòi phun khí Silvent MJ4
Liên hệ để được tư vấn miễn phí:
Công ty TNHH Hisaka Việt Nam
Địa chỉ: 39B Trường Sơn, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. HCM
Phone: +84 906 783 626
Email: sale2@hisaka.vn
Website: www.hisakavietnam.com

English