Vòi phun khí Silvent 9002W-Z

Mã sản phẩm: Đang cập nhật Tình trạng: Còn hàng

Thông Số Kỹ Thuật Của Vòi Phun Khí Silvent 9002W-Z

Đường kính lỗ (inch) 1/4
Lực thổi 1.2 pound
Tiêu thụ không khí (scfm) 16.5
Mức âm thanh (dB(A)) 78
Công nghệ Laval
Vật liệu Kẽm
Kết nối NPT 1/4″
Loại kết nối Male
Cân nặng (lbs) 0.256
Nhiệt độ tối đa (°F) 158
Áp suất hoạt động tối đa (psi) 145

Vòi phun khí Silvent 9002W-Z – Flat nozzle – Air Nozzle Silvent 9002W-Z

Silvent 9002W-Z là dòng vòi phun khí Silvent 9002W-Z cao cấp, được thiết kế dành cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu flat nozzle hiệu quả, tạo lực thổi mạnh mẽ mà vẫn giữ độ ồn cực thấp.

Với số mặt hàng 90020169795 và 90020269795, Air Nozzle Silvent 9002W-Z nổi bật nhờ vật liệu kẽm bền bỉ, tối ưu hóa khí nén qua thiết kế khí động học độc đáo với lỗ nhỏ và khe cuốn theo không khí.

Nếu bạn đang tìm kiếm vòi phun dễ lắp đặt nhờ hai lỗ bắt vít, sản phẩm này lý tưởng cho ngành sản xuất, mang lại lực thổi 1.2 pound, tiêu thụ khí 16.5 scfm và giảm ồn đáng kể so với ống hở thông thường.

voi-phun-khi-nen-silvent-9002w-z
Vòi phun khí Silvent 9002W-Z

Thông Số Kỹ Thuật Của Vòi Phun Khí Silvent 9002W-Z

Đường kính lỗ (inch) 1/4
Lực thổi 1.2 pound
Tiêu thụ không khí (scfm) 16.5
Mức âm thanh (dB(A)) 78
Công nghệ Laval
Vật liệu Kẽm
Kết nối NPT 1/4″
Loại kết nối Male
Cân nặng (lbs) 0.256
Nhiệt độ tối đa (°F) 158
Áp suất hoạt động tối đa (psi) 145

Lợi Ích Thay Thế Ống Hở Bằng Air Nozzle Silvent 9002W-Z

Lợi Ích Giá trị Tỷ Lệ Cải Thiện
Thay thế ống hở (inch) 1/4
Giảm âm thanh (dB(A)) 24 81%
Tiết kiệm năng lượng (scfm) 23.0 58%

Tính Chất Thổi Theo Áp Suất Của Vòi Phun Khí Silvent 9002W-Z

Áp suất (psi) Lực thổi (oz) Tiêu thụ không khí (scfm) Mức âm thanh (dB(A))
40 11.5 10.0 73.2
60 16.9 14.1 77.4
80 22.3 18.1 80.3
100 27.8 22.2 82.6
120 33.2 26.2 84.4

Nhiệt Độ Hoạt Động Của Vật Liệu Trong Air Nozzle Silvent 9002W-Z

Bằng kẽm chịu nhiệt độ môi trường lên đến 158°F, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp thông thường. Vật liệu kẽm đảm bảo độ bền cơ học cao, chống mài mòn và dễ gia công, trở thành lựa chọn kinh tế cho thổi khí phẳng.

Áp Suất Tối Đa Và Tiêu Chuẩn Ren Cho Silvent 9002W-Z

  • Ren G (Ren trụ theo ISO 228/1): Sử dụng vòng đệm kín, keo dán hoặc băng ren; còn gọi là BSP (Ren ống tiêu chuẩn Anh).
  • Ren NPT (Ren ống quốc gia): Theo ANSI/ASME B 1.20.1, độ kín từ biến dạng ren.
  • Ren M (Hệ mét): Theo ISO 68/ISO 724, sử dụng keo dán hoặc băng ren.
Ren NPT 1/4″ đảm bảo lắp đặt nhanh chóng và kín khít.

Điều Kiện Đo Hiệu Suất Thổi Của Vòi Phun Phẳng Silvent 9002W-Z

  • Áp suất cấp liệu tại cửa hút khí.
  • Lực thổi trên bề mặt phẳng 310 x 290 mm, cách đầu ra 200 mm.
  • Mức âm thanh ở 1 mét, micrô vuông góc với luồng khí.
  • Lượng khí tiêu thụ bằng lưu lượng kế trước đầu vào.
Tất cả dữ liệu áp dụng ở 500 kPa (72.5 psi), đảm bảo vòi phun khí đạt hiệu suất cuốn theo không khí tối ưu.

Giảm Tiếng Ồn Và Tiết Kiệm Năng Lượng Với Air Nozzle Silvent 9002W-Z

Vòi phun phẳng Silvent 9002W-Z giảm tiếng ồn cực thấp và tiết kiệm năng lượng dựa trên thay thế ống hở với đường kính lỗ chỉ định, tận dụng tối ưu khí nén nhờ thiết kế độc đáo. Công nghệ khí động học giúp trở thành giải pháp lý tưởng cho thổi mạnh mẽ mà êm ái.

Một số model khác của Silvent

  • Silvent MJ4
  • Silvent MJ4-QS Việt Nam
  • Silvent 715C Chính Hãng
  • Vòi phun khí nén Silvent MJ6

Liên hệ để được tư vấn miễn phí:     

Công ty TNHH Hisaka Việt Nam

Địa chỉ: 39B Trường Sơn, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. HCM

Phone: +84 906 783 626

Email: sale2@hisaka.vn

Website: www.hisakavietnam.com

www.thk.net.vn