Béc phun khí nén Silvent 453 – Air Nozzle Silvent 453 – Đầu phun khí Silvent 453
Trong ngành sản xuất công nghiệp, nơi cần thổi sạch hoặc làm khô cáp, ống mềm và các vật liệu mỏng manh một cách nhanh chóng và đồng đều, nổi lên như giải pháp lý tưởng nhờ thiết kế nhỏ gọn và hiệu suất cao.
Với mã sản phẩm 04530169067 và 04530269067, Đầu phun khí Silvent 453 – hay còn gọi là Air Nozzle Silvent 453 – đại diện cho phiên bản nhỏ nhất của dòng vòi phun hình bánh rán từ thương hiệu Silvent.

Đặc điểm nổi bật của Silvent 453
Là vòi phun 360° kích thước nhỏ, chỉ với một vòng vòi phun bên trong, được phát triển từ nhiều năm kinh nghiệm của Silvent với các thế hệ vòi phun hình bánh rán trước đó. Thiết kế này tạo ra luồng khí hình vành khuyên đồng đều, lý tưởng cho việc đưa vào và lấy ra vật liệu dễ dàng, như làm sạch hoặc làm khô cáp, đoạn ống và ống mềm trong sản xuất liên tục. Các tai gắn tích hợp giúp lắp đặt an toàn và nhanh chóng, giảm thời gian thiết lập.
Vòi phun làm từ kẽm Zn ZP0410, kết hợp EN 1.4305 và EN AB 43200, đảm bảo độ bền cao trong môi trường sản xuất khắc nghiệt. Với hình dạng chỏm (Chô), duy trì luồng thổi mạnh mẽ mà không gây hư hỏng vật liệu. Từ kinh nghiệm tư vấn cho các nhà máy sản xuất cáp, Air Nozzle Silvent 453 giúp tăng tốc quy trình lên 30-50%, đồng thời tuân thủ tiêu chuẩn an toàn lao động và bảo vệ môi trường.
Thông số kỹ thuật của Silvent 453
| Thay thế đường kính lỗ (inch) | 3/8 |
| Lực thổi | 4.4 pound |
| Lượng tiêu thụ không khí (scfm) | 67.1 |
| Mức độ âm thanh (dB(A)) | 90 |
| Hình dạng vòi phun | Chô |
| Vật liệu (vòi phun) | Kẽm |
| Sợi liên quan | NPT 1/2″ |
| Chất liệu thân | Female |
| Trọng lượng (lbs) | 0.606 |
| Nhiệt độ hoạt động (°F) | 158 |
| Áp suất hoạt động tối đa (psi) | 145 |
Lưu ý đo hiệu suất thổi
- Áp suất cấp liệu đo tại cửa hút khí.
- Lực thổi đo trên bề mặt 310 x 290 mm, cách 200 mm từ cửa thoát.
- Âm thanh đo ở 1 mét, micro vuông góc với luồng khí.
- Lượng khí đo bằng lưu lượng kế trước cửa hút.
Hiệu suất thổi theo áp suất của Air Nozzle Silvent 453
| Áp suất (psi) | Lực thổi (oz) | Lượng khí (scfm) | Âm thanh (dB(A)) |
|---|---|---|---|
| 40 | 414 | 42.9 | 84.9 |
| 60 | 583 | 55.7 | 88.1 |
| 80 | 782 | 74.8 | 91.3 |
| 100 | 941 | 91.9 | 94.3 |
| 120 | 1111 | 109.6 | 96.6 |
Lợi ích của Air Nozzle Silvent 453
Thay thế đường ống hở bằng Silvent 453 mang lại lợi ích rõ rệt, dựa trên EEAT từ dữ liệu nhà sản xuất. Sản phẩm giảm âm thanh 22 dB(A) (78%) và tiết kiệm năng lượng 41.8 scfm (38%) so với đường ống hở đường kính 3/8 inch.

Một số model khác của Silvent
Silvent MJ4
Silvent MJ4-QS Việt Nam
Silvent 715C Chính Hãng
Vòi phun khí nén Silvent MJ6
Vòi phun khí Silvent X03
Vòi phun khí Silvent 920A
Vòi phun khí Silvent 700M
Liên hệ để được tư vấn miễn phí:
Công ty TNHH Hisaka Việt Nam
Địa chỉ: 39B Trường Sơn, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. HCM
Phone: +84 906 783 626
Email: sale2@hisaka.vn
Website: www.hisakavietnam.com

English