Đầu phun khí nén Silvent 915

Mã sản phẩm: Đang cập nhật Tình trạng: Còn hàng
Thay thế đường kính lỗ (inch) 1/4
Lực thổi 1.2 pound
Lượng tiêu thụ không khí (scfm) 22.4
Mức độ âm thanh (dB(A)) 86
Hình dạng vòi phun
Vật liệu (vòi phun) 1.4305 (303)
Sợi liên quan NPT 1/4″
Chất liệu thân Nhôm đúc
Trọng lượng (lbs) 0.044
Nhiệt độ hoạt động (°F) 752
Áp suất hoạt động tối đa (psi) 145

Đầu phun khí Silvent 915 – Air Nozzle Silvent 915

Trong các quy trình công nghiệp yêu cầu phân tán khí đều trên diện tích lớn ở khoảng cách gần, như làm sạch bên trong ống hoặc kênh dẫn, Silvent 915 nổi bật như một lựa chọn tối ưu

Với mã sản phẩm 09150149334 và 09150249334, Đầu phun khí nén Silvent 915 – hay còn gọi là Air Nozzle Silvent 915 hoặc Đầu phun Silvent 915 – mang đến luồng khí hình nón rộng và tròn từ thương hiệu Silvent.

dau-phun-khi-nen-silvent-915
Đầu phun khí nén Silvent 915

Đặc điểm nổi bật của Silvent 915

Silvent 915 là vòi phun phân tán bằng thép không gỉ, tạo ra luồng khí hình nón rộng và tròn để bao phủ diện tích lớn ở khoảng cách ngắn. Hoạt động tốt nhất khi thổi không vượt quá 150 mm, sản phẩm phù hợp cho việc làm sạch bên trong ống và đường dẫn. Góc thoát khí tiêu chuẩn là 45°, nhưng thiết kế cho phép điều chỉnh lỗ thoát lên 90° hoặc 135° theo yêu cầu, tăng tính linh hoạt cho các ứng dụng tùy chỉnh.

Vòi phun được chế tác từ thép không gỉ EN 1.4305 (303), kết hợp thân nhôm đúc, đảm bảo độ bền cao trong môi trường ẩm hoặc hóa chất. Với hình dạng hô (Hô) đặc trưng, Đầu phun khí nén Silvent 915 duy trì luồng khí đều, giảm nhiễu loạn và tối ưu hóa năng lượng. Từ kinh nghiệm triển khai cho các nhà máy chế tạo, Air Nozzle Silvent 915 giúp giảm thời gian bảo trì ống dẫn lên đến 40%, đồng thời tuân thủ tiêu chuẩn an toàn về tiếng ồn và tiết kiệm năng lượng.

Thông số kỹ thuật của Silvent 915

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật đầy đủ của Đầu phun Silvent 915, đo lường tại áp suất cấp liệu 500 kPa (72.5 psi), theo điều kiện chuẩn từ catalog Silvent.

Thay thế đường kính lỗ (inch) 1/4
Lực thổi 1.2 pound
Lượng tiêu thụ không khí (scfm) 22.4
Mức độ âm thanh (dB(A)) 86
Hình dạng vòi phun
Vật liệu (vòi phun) 1.4305 (303)
Sợi liên quan NPT 1/4″
Chất liệu thân Nhôm đúc
Trọng lượng (lbs) 0.044
Nhiệt độ hoạt động (°F) 752
Áp suất hoạt động tối đa (psi) 145

Lưu ý đo hiệu suất thổi

  • Áp suất cấp liệu đo tại cửa hút khí.
  • Lực thổi đo trên bề mặt 310 x 290 mm, cách 200 mm từ cửa thoát.
  • Âm thanh đo ở 1 mét, micro vuông góc với luồng khí.
  • Lượng khí đo bằng lưu lượng kế trước cửa hút.

Một số model khác của Silvent

Silvent MJ4

Silvent MJ4-QS Việt Nam

Silvent 715C Chính Hãng

Vòi phun khí nén Silvent MJ6

Vòi phun khí Silvent X03

Vòi phun khí Silvent 920A

Vòi phun khí Silvent 700M

Liên hệ để được tư vấn miễn phí:     

Công ty TNHH Hisaka Việt Nam

Địa chỉ: 39B Trường Sơn, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. HCM

Phone: +84 906 783 626

Email: sale2@hisaka.vn

Website: www.hisakavietnam.com

www.thk.net.vn