Vòi phun khí Silvent 971

Mã sản phẩm: Đang cập nhật Tình trạng: Còn hàng
Đường kính lỗ (inch) 5/32
Lực thổi 13.4 oz
Tiêu thụ không khí (scfm) 12.4
Mức âm thanh (dB(A)) 81
Công nghệ Phẳng (Flat)
Vật liệu 1.4404 (316L)
Kết nối NPT 1/8″
Loại kết nối Male
Cân nặng (lbs) 0.110
Nhiệt độ tối đa (°F) 752
Áp suất hoạt động tối đa (psi) 145

Silvent 971 Vòi Phun Phẳng Bằng Thép Không Gỉ 

Vòi phun khí Silvent 971 là dòng vòi phun khí cao cấp, được thiết kế để đáp ứng mọi nhu cầu thổi khí hiện đại trong ngành công nghiệp.

Với mã số sản phẩm 09710139189 và 09710239189, vòi phun Silvent 971 nổi bật nhờ vật liệu thép không gỉ 1.4404 (316L), tạo luồng khí phẳng rộng cho sấy khô, phân loại hoặc làm sạch vật thể lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm Air Nozzle Silvent 971 chịu nhiệt độ cao, chống hóa chất ăn mòn và phù hợp vệ sinh ngành thực phẩm, Air Nozzle Silvent này chính là lựa chọn lý tưởng với lực thổi mạnh (13.4 oz), độ ồn vừa phải (81 dB(A)) và tiêu thụ khí hiệu quả (12.4 scfm).

voi-phun-khi-silvent-971
Vòi phun khí Silvent 971

Thông Số Kỹ Thuật Của Vòi Phun Khí Silvent 971

Đường kính lỗ (inch) 5/32
Lực thổi 13.4 oz
Tiêu thụ không khí (scfm) 12.4
Mức âm thanh (dB(A)) 81
Công nghệ Phẳng (Flat)
Vật liệu 1.4404 (316L)
Kết nối NPT 1/8″
Loại kết nối Male
Cân nặng (lbs) 0.110
Nhiệt độ tối đa (°F) 752
Áp suất hoạt động tối đa (psi) 145

Lợi Ích Thay Thế Ống Hở Bằng Air Nozzle Silvent 971

Giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất nhờ luồng khí phẳng với bề mặt tiếp xúc rộng, vượt trội cho làm sạch hoặc phân loại vật thể lớn. So với ống hở đường kính 5/32 inch (dựa trên tiêu chuẩn EN 1.4404), vòi phun khí Silvent 971 giảm tiếng ồn đáng kể và tiết kiệm năng lượng. Dưới đây là bảng so sánh lợi ích:

Lợi Ích Giá trị Tỷ Lệ Cải Thiện
Thay thế ống hở (inch) 5/32
Giảm âm thanh (dB(A)) 14 62%
Tiết kiệm năng lượng (scfm) 5.3 30%
Nhiệt Độ Hoạt Động Của Vật Liệu Trong Air Nozzle Silvent 971
Vòi phun Silvent 971 bằng thép không gỉ 1.4404 (316L) chịu nhiệt độ môi trường cao lên đến 752°F, phù hợp cho ứng dụng sấy khô nóng hoặc môi trường hóa chất ăn mòn. Vật liệu này đáp ứng yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt của ngành thực phẩm, đảm bảo độ bền lâu dài.

Điều Kiện Đo Hiệu Suất Thổi Của Air Nozzle Silvent 971

  • Áp suất cấp liệu đo tại cửa hút khí của vòi phun.
  • Lực thổi đo trên bề mặt phẳng 310 x 290 mm, cách đầu ra 200 mm.
  • Mức âm thanh đo ở 1 mét, micrô vuông góc với luồng khí.
  • Lượng khí tiêu thụ đo bằng lưu lượng kế trước đầu vào.

Tất cả dữ liệu áp dụng ở 500 kPa (72.5 psi) trừ khi chỉ định khác, đảm bảo đạt luồng khí rộng tối ưu.

Một số model khác của Silvent

  • Silvent MJ4
  • Silvent MJ4-QS Việt Nam
  • Silvent 715C Chính Hãng
  • Vòi phun khí nén Silvent MJ6

Liên hệ để được tư vấn miễn phí:     

Công ty TNHH Hisaka Việt Nam

Địa chỉ: 39B Trường Sơn, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. HCM

Phone: +84 906 783 626

Email: sale2@hisaka.vn

Website: www.hisakavietnam.com

www.thk.net.vn