Silvent X01 Vòi Phun Khí Bằng Thép Không Gỉ
Silvent X01 – Air nozzle silvent X01 là dòng vòi phun khí Silvent X01 cao cấp, được thiết kế dành cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi độ sạch cao và hiệu suất tối ưu. Với số mục 0X010269586 và 0X010169586, vòi Silvent X01 nổi bật nhờ công nghệ multi-Laval được cấp bằng sáng chế, giúp giảm tiếng ồn đáng kể và tiết kiệm năng lượng lên đến 53% so với ống thổi thông thường. Nếu bạn đang tìm kiếm vòi phun Silvent X01 bền bỉ, dễ lắp đặt với đầu nối NPT 1/8″, sản phẩm này chính là lựa chọn lý tưởng cho ngành thực phẩm, dược phẩm và sản xuất sạch.

Thông Số Kỹ Thuật Của Air nozzle silvent X01
| Thông Số | Giá Trị |
|---|---|
| Đường kính lỗ (inch) | 5/32 |
| Lực thổi | 9.9 oz |
| Tiêu thụ không khí (scfm) | 8.2 |
| Mức âm thanh (dB(A)) | 78 |
| Công nghệ | Đa Laval |
| Vật liệu | Thép không gỉ |
| Lưu lượng (với phun) | 1.4404 (316L) |
| Su lien quan | NPT 1/8″ |
| Loại kết nối | Nam giới |
| Cân nặng (lbs) | 0.020 |
| Nhiệt độ tối đa (°F) | 752 |
| Áp suất hoạt động tối đa (psi) | 145 |
Lợi Ích của Air nozzle silvent X01
Sử dụng vòi phun khí Silvent X01 giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất bằng cách giảm tiếng ồn và tiết kiệm năng lượng. Dưới đây là bảng so sánh lợi ích khi thay thế ống hở đường kính 5/32 inch (dựa trên tiêu chuẩn EN 1.4404):
| Lợi Ích | Giá Trị | Tỷ Lệ Cải Thiện |
|---|---|---|
| Thay thế ống hở (inch) | 5/32 | – |
| Giảm âm thanh (dB(A)) | 17 | 69% |
| Tiết kiệm năng lượng (scfm) | 9.4 | 53% |
Với thiết kế sáng tạo của dòng X-series, vòi Silvent X01 tạo luồng khí tập trung, giảm nhiễu động và tăng hiệu quả thổi lên đến 10 dB(A) so với sản phẩm thông thường.
Áp Suất Của Air nozzle silvent
Vòi phun Silvent X01 duy trì hiệu suất ổn định ở các mức áp suất khác nhau. Bảng dưới đây minh họa sự thay đổi về lực thổi, tiêu thụ khí và mức âm thanh theo áp suất (psi):
| Áp Suất (psi) | Lực Thổi (oz) | Tiêu Thụ Không Khí (scfm) | Mức Âm Thanh (dB(A)) |
|---|---|---|---|
| 40 | 5.7 | 5.2 | 74.0 |
| 60 | 8.5 | 6.8 | 76.0 |
| 80 | 11.2 | 8.4 | 78.0 |
| 100 | 14.0 | 10.0 | 80.0 |
| 120 | 16.8 | 11.6 | 82.0 |
Áp Suất Tối Đa Và Tiêu Chuẩn Silvent X01
- Ren G (Ren trụ theo ISO 228/1): Sử dụng vòng đệm kín, keo dán hoặc băng ren. Còn gọi là BSP (Ren ống tiêu chuẩn Anh).
- Ren NPT (Ren ống quốc gia): Theo ANSI/ASME B 1.20.1, độ kín từ biến dạng ren.
- Ren M (Hệ mét): Theo ISO 68/ISO 724, sử dụng keo dán hoặc băng ren.
Điều Kiện Đo Hiệu Suất Thổi Của Air nozzle silvent
- Áp suất cấp liệu đo tại cửa hút khí.
- Lực thổi đo trên bề mặt phẳng 310 x 290 mm, cách đầu ra 200 mm.
- Mức âm thanh đo ở 1 mét, micrô vuông góc với luồng khí.
- Lượng khí tiêu thụ đo bằng lưu lượng kế trước đầu vào.
Giảm Tiếng Ồn Và Tiết Kiệm Năng Lượng
Một số model khác của Silvent
- Silvent MJ4
- Silvent MJ4-QS Việt Nam
- Silvent 715C Chính Hãng
- Vòi phun khí nén Silvent MJ6
Liên hệ để được tư vấn miễn phí:
Công ty TNHH Hisaka Việt Nam
Địa chỉ: 39B Trường Sơn, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. HCM
Phone: +84 906 783 626
Email: sale2@hisaka.vn
Website: www.hisakavietnam.com

English