Vòi phun khí Silvent X03

Mã sản phẩm: Đang cập nhật Tình trạng: Còn hàng

Thông Số Kỹ Thuật Của Vòi Phun Khí Silvent X03

Đường kính lỗ (inch) 9/32
Lực thổi 2.2 pound
Tiêu thụ không khí (scfm) 31.2
Mức âm thanh (dB(A)) 89
Công nghệ Multi-Laval
Vật liệu 1.4404 (316L)
Kết nối NPT 1/4″
Loại kết nối Female
Cân nặng (lbs) 0.029
Nhiệt độ tối đa (°F) 752
Áp suất hoạt động tối đa (psi) 145

Vòi phun khí Silvent X03 – Air Nozzle Silvent X03 

Silvent X03 là dòng vòi phun khí Silvent X03 cao cấp, thuộc series X mới mang tính cách mạng của Silvent, được thiết kế dành cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu vệ sinh cao và hiệu suất thổi vượt trội.

Với số mặt hàng 0X030269798 và 0X030169798, nổi bật nhờ công nghệ multi-Laval được cấp bằng sáng chế, tạo luồng khí tập trung với độ nhiễu loạn thấp, giúp lực thổi mạnh gấp ba lần so với X01.

Nếu bạn đang tìm kiếm vòi phun Silvent X03 bằng thép không gỉ 1.4404 (316L) với ren NPT 1/4″, sản phẩm này lý tưởng cho ngành thực phẩm, mang lại lực thổi 2.2 pound, giảm ồn hơn 10 dB(A) và tiết kiệm năng lượng đáng kể.

voi-phun-khi-silvent-x03
Vòi phun khí Silvent X03

Thông Số Kỹ Thuật Của Vòi Phun Khí Silvent X03

Đường kính lỗ (inch) 9/32
Lực thổi 2.2 pound
Tiêu thụ không khí (scfm) 31.2
Mức âm thanh (dB(A)) 89
Công nghệ Multi-Laval
Vật liệu 1.4404 (316L)
Kết nối NPT 1/4″
Loại kết nối Female
Cân nặng (lbs) 0.029
Nhiệt độ tối đa (°F) 752
Áp suất hoạt động tối đa (psi) 145

Lợi Ích Thay Thế Ống Hở Bằng Vòi Phun Khí Silvent X03

Lợi Ích Giá trị Tỷ Lệ Cải Thiện
Thay thế ống hở (inch) 9/32
Giảm âm thanh (dB(A)) 16 67%
Tiết kiệm năng lượng (scfm) 23.0 42%

Nhiệt Độ Hoạt Động Của Vật Liệu Trong Air Nozzle Silvent X03

Air Nozzle Silvent X03 bằng thép không gỉ 1.4404 (316L) chịu nhiệt độ lên đến 752°F, phù hợp cho môi trường công nghiệp nóng và hóa chất. Vật liệu giàu molypden này đảm bảo độ sạch cao, lý tưởng cho vòi phun Silvent X03 trong ngành thực phẩm.

Áp Suất Tối Đa Và Tiêu Chuẩn Ren Cho Silvent X03

Áp suất làm việc tối đa là 1.0 MPa (145 psi) cho vòi phun và 0.7 MPa (100 psi) cho súng thổi. Các tiêu chuẩn ren bao gồm:

  • Ren G (Ren trụ theo ISO 228/1): Sử dụng vòng đệm kín, keo dán hoặc băng ren; còn gọi là BSP (Ren ống tiêu chuẩn Anh).
  • Ren NPT (Ren ống quốc gia): Theo ANSI/ASME B 1.20.1, độ kín từ biến dạng ren.
  • Ren M (Hệ mét): Theo ISO 68/ISO 724, sử dụng keo dán hoặc băng ren.

Ren NPT 1/4″ hỗ trợ lắp đặt dễ dàng.

Điều Kiện Đo Hiệu Suất Thổi 

  • Áp suất cấp liệu tại cửa hút khí.
  • Lực thổi trên bề mặt phẳng 310 x 290 mm, cách đầu ra 200 mm.
  • Mức âm thanh ở 1 mét, micrô vuông góc với luồng khí.
  • Lượng khí tiêu thụ bằng lưu lượng kế trước đầu vào.

Tất cả dữ liệu áp dụng ở 500 kPa (72.5 psi), đảm bảo đạt luồng khí tập trung tối ưu.

Giảm Tiếng Ồn Và Tiết Kiệm Năng Lượng Với Air Nozzle Silvent X03

Giảm tiếng ồn hơn 10 dB(A) và tiết kiệm năng lượng dựa trên thay thế ống hở với đường kính lỗ chỉ định, tận dụng tối đa áp suất khí nhờ multi-Laval. Thiết kế mới giúp trở thành giải pháp êm ái cho môi trường vệ sinh cao.

Cung Cấp Không Khí Tối Ưu Cho Vòi Phun Silvent X03

Hoạt động tối ưu, nguồn cung cấp khí phải đủ lớn nhằm tránh nhiễu loạn dòng khí hoặc phân bố lực thổi không đều. Với nhiều vòi trên một đường ống, chia nguồn khí thành nhiều cửa hút là cần thiết. Đảm bảo khớp nối và núm vặn không tắc nghẽn để duy trì luồng khí hiệu quả. Liên hệ ngay để sở hữu ngay

Một số model khác của Silvent

  • Silvent MJ4
  • Silvent MJ4-QS Việt Nam
  • Silvent 715C Chính Hãng
  • Vòi phun khí nén Silvent MJ6

Liên hệ để được tư vấn miễn phí:     

Công ty TNHH Hisaka Việt Nam

Địa chỉ: 39B Trường Sơn, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. HCM

Phone: +84 906 783 626

Email: sale2@hisaka.vn

Website: www.hisakavietnam.com

www.thk.net.vn