Vòi phun khí Silvent 9002W – Air Nozzle Silvent 9002W
Silvent 9002W là dòng vòi phun khí Silvent 9002W cao cấp, được thiết kế dành cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu luồng khí phẳng rộng, hiệu quả cao.
Với mã số sản phẩm 9002W0169220 và 9002W0269220, nổi bật nhờ vật liệu Zytel hiệu suất cao, tạo lỗ phun Laval phức tạp để tối ưu hóa cuốn theo không khí.
Nếu bạn đang tìm kiếm béc phun khí Silvent 9002W hoặc đầu phun khí Silvent 9002W ren NPT 1/4″, sản phẩm này lý tưởng cho sấy khô, làm mát hoặc vệ sinh, mang lại lực thổi 1.3 pound, độ ồn thấp (80 dB(A)) và tiêu thụ khí 17.7 scfm, giúp giảm chi phí vận hành đáng kể

Thông Số Kỹ Thuật Của Vòi Phun Khí Silvent 9002W
Được chế tạo hoàn toàn từ Zytel, đảm bảo độ bền và khả năng chịu nhiệt vượt trội. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết (dựa trên áp suất 72.5 psi):
| Đường kính lỗ (inch) | 1/4 |
| Lực thổi | 1.3 pound |
| Tiêu thụ không khí (scfm) | 17.7 |
| Mức âm thanh (dB(A)) | 80 |
| Công nghệ | Laval |
| Vật liệu | Zytel |
| Kết nối | NPT 1/4″ |
| Loại kết nối | Male |
| Cân nặng (lbs) | 0.055 |
| Nhiệt độ tối đa (°F) | 356 |
| Áp suất hoạt động tối đa (psi) | 145 |
Lợi Ích Thay Thế Ống Hở Bằng Air Nozzle Silvent 9002W
Giúp tối ưu hóa quy trình nhờ khe khí động học và lỗ phun nhỏ cuốn theo không khí tối đa, tạo luồng phẳng êm ái. So với ống hở đường kính 1/4 inch (thông số Zytel HTN FG52G35 HSL BK011, Desmopan 487, EN 10088-3, EN 1.4310), vòi phun khí Silvent 9002W giảm tiếng ồn và tiết kiệm năng lượng. Dưới đây là bảng so sánh lợi ích:
| Lợi Ích | Giá trị | Tỷ Lệ Cải Thiện |
|---|---|---|
| Thay thế ống hở (inch) | 1/4 | – |
| Giảm âm thanh (dB(A)) | 22 | 78% |
| Tiết kiệm năng lượng (scfm) | 21.8 | 55% |
Nhiệt Độ Hoạt Động Của Vật Liệu Trong Đầu Phun Khí Silvent 9002W
Sử dụng Zytel chịu nhiệt độ lên đến 356°F, phù hợp cho môi trường công nghiệp nóng. Vật liệu hiệu suất cao này cho phép lỗ phun Laval phức tạp, đảm bảo độ bền và chống mài mòn cho Air Nozzle Silvent 9002W.
Áp Suất Tối Đa Và Tiêu Chuẩn Ren Cho Silvent 9002W
Đối với vòi phun phẳng Silvent 9002W, áp suất làm việc tối đa là 1.0 MPa (145 psi) cho vòi phun và 0.7 MPa (100 psi) cho súng thổi khí. Các tiêu chuẩn ren bao gồm:
- Ren G (Ren trụ theo ISO 228/1): Sử dụng vòng đệm kín, keo dán hoặc băng ren; còn gọi là BSP (Ren ống tiêu chuẩn Anh).
- Ren NPT (Ren ống quốc gia): Theo ANSI/ASME B 1.20.1, độ kín từ biến dạng ren.
- Ren M (Hệ mét): Theo ISO 68/ISO 724, sử dụng keo dán hoặc băng ren.
Ren NPT 1/4″đảm bảo lắp đặt dễ dàng và kín khít.
Điều Kiện Đo Hiệu Suất Thổi Của Vòi Phun Khí Silvent 9002W
- Áp suất cấp liệu tại cửa hút khí.
- Lực thổi trên bề mặt phẳng 310 x 290 mm, cách đầu ra 200 mm.
- Mức âm thanh ở 1 mét, micrô vuông góc với luồng khí.
- Lượng khí tiêu thụ bằng lưu lượng kế trước đầu vào.
Tất cả dữ liệu áp dụng ở 500 kPa (72.5 psi), đảm bảo đạt hiệu suất cuốn theo tối ưu.
Giảm Tiếng Ồn Và Tiết Kiệm Năng Lượng Với Air Nozzle Silvent 9002W
Giảm tiếng ồn cực thấp và tiết kiệm năng lượng dựa trên thay thế ống hở với đường kính lỗ chỉ định, tận dụng tối ưu khí nén nhờ lỗ phun Laval. Thiết kế Zytel độc đáo trở thành giải pháp lý tưởng cho thổi mạnh mẽ mà êm ái.
Cung Cấp Không Khí Tối Ưu Cho Béc Phun Silvent 9002W
Hoạt động tối ưu, nguồn cung cấp khí phải đủ lớn nhằm tránh nhiễu loạn dòng khí hoặc phân bố lực thổi không đều. Với nhiều vòi trên một đường ống, chia nguồn khí thành nhiều cửa hút là cần thiết. Đảm bảo khớp nối và núm vặn không tắc nghẽn để duy trì luồng phẳng hiệu quả. Liên hệ ngay để sở hữu
Một số model khác của Silvent
- Silvent MJ4
- Silvent MJ4-QS Việt Nam
- Silvent 715C Chính Hãng
- Vòi phun khí nén Silvent MJ6
Liên hệ để được tư vấn miễn phí:
Công ty TNHH Hisaka Việt Nam
Địa chỉ: 39B Trường Sơn, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. HCM
Phone: +84 906 783 626
Email: sale2@hisaka.vn
Website: www.hisakavietnam.com

English